Solgar® Prenatal Nutrients là một công thức độc quyền cung cấp 100%. Giá trị hàng ngày của hầu hết các loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Nhu cầu dinh dưỡng thay đổi đáng kể trong thời gian này, và chế độ ăn uống một mình có thể không phải lúc nào cũng đủ để đáp ứng những mức cần thiết đó. Bổ sung này cung cấp sự kết hợp cân bằng của các chất dinh dưỡng như Canxi, Sắt, Axit Folic và chất chống oxy hóa và Beta-Carotene, Vitamin C và E.
Phụ nữ mang thai có nhu cầu về sắt tăng lên. Bổ sung đầy đủ folate trong chế độ ăn uống lành mạnh có thể làm giảm nguy cơ sinh con bị khuyết tật não hoặc tủy sống của phụ nữ.
Đề Nghị Sử Dụng
Là thực phẩm chức năng dành cho phụ nữ có thai và cho con bú, uống bốn (4) viên mỗi ngày, tốt nhất là trong bữa ăn hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ chăm sóc sức khỏe.


CÔNG TY TNHH SORBUS VIỆT NAM
- Địa Chỉ: Tầng 4, Tòa Nhà Resco, 94 - 96 Nguyễn Du, P. Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh
- Phone : (+84) 02871088 222
- Email: sales@sorbus.vn
- Website: www.sorbus.vn
Serving Size: 4 Tablets |
|
|
Amount Per Serving |
| % DV for Pregnant & |
Calories | 5 |
|
Total Carbohydrate | 1 g | <1%** |
Vitamin A (as beta-carotene) | 1500 mcg | 115% |
Vitamin C (as L-ascorbic acid) | 100 mg | 167% |
Vitamin D (as ergocalciferol) | 10 mcg (400 IU) | 67% |
Vitamin E (as d-alpha-tocopheryl succinate) | 20 mg | 105% |
Thiamin (vitamin B1) (as thiamin mononitrate) | 1.7 mg | 121% |
Riboflavin (vitamin B2) | 2 mg | 125% |
Niacin (vitamin B3) (as niacinamide) | 20 mg | 111% |
Vitamin B6 (as pyridoxine HCI) | 2.5 mg | 125% |
Folate | 1333 mcg DFE | 222% |
Vitamin B12 (as cyanocobalamin) | 8 mcg | 286% |
Biotin | 300 mcg | 857% |
Pantothenic Acid (as D-calcium pantothenate) | 10 mg | 143% |
Calcium (as calcium carbonate, calcium citrate) | 1,304 mg | 100% |
Iron (as ferrous bisglycinate chelate†^) | 27 mg | 150% |
Iodine (as potassium iodide) | 150 mcg | 52% |
Magnesium (as magnesium oxide,magnesium citrate) | 454 mg | 114% |
Zinc (as zinc oxide, zinc glycinate chelate†) | 16 mg | 123% |
Selenium (as L-selenomethionine) | 25 mcg | ** |
Copper (as copper gluconate, copper chelate†) | 2 mg | 100% |
Manganese (as manganese chelate,manganese gluconate†) | 2 mg | 36% |
Chromium (as chromium picolinate) | 25 mcg | 56% |
Sodium†† | 15 mg | 1% |
Potassium (as potassium gluconate, potassium amino acid complex†) | 54 mg | 2% |
Inositol | 10 mg | *** |
Choline Bitartrate | 10 mg | *** |
Soy Protein Isolate (Providing: L-Glutamic Acid, L-Aspartic Acid, | 160 mg | ** |
* Percent Daily Values (DV) are based on a 2,000 |
| & |
- Cellulose vi tinh thể, Cellulose thực vật, Axit stearic thực vật, Stearate magie thực vật, Silica, Choline Bitartrate, Nước ép trái cây và rau quả (Màu), Chiết xuất tảo Spirulina (Màu), Glycerin thực vật, Sáp Carnauba, Mannitol. Chứa đậu nành.
Không Chứa
Gluten, lúa mì, men, đường, hương vị nhân tạo, chất bảo quản nhân tạo, màu nhân tạo
Để ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao hoặc môi trường ẩm ướt.
Sử dụng đều đặn sau khi mở nắp và đảm bảo đậy kín nắp sau mỗi lần sử dụng.
Cảnh Báo
Nếu bạn đang mang thai, cho con bú, đang dùng bất kỳ loại thuốc nào, lên kế hoạch cho bất kỳ thủ tục y tế hoặc phẫu thuật hoặc có bất kỳ tình trạng sức khỏe nào, vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ chăm sóc sức khỏe của bạn trước khi dùng bất kỳ thực phẩm chức năng nào.
Ngừng sử dụng và hỏi ý kiến bác sĩ của bạn nếu các phản ứng phụ xảy ra.
Không dành cho người dưới 18 tuổi sử dụng. Để xa tầm tay trẻ em.